Hiển thị 133–144 của 149 kết quả

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam Độ dầy(ly): 3mm – 17mm, Ký hiệu trên cây: Tên thương hiệu - Quy cách - Mác thép. VD: Vinaone- 50 - SS400. Chiều cao bụng: 50mm đến 400mm, Chiều cao cánh: 23mm đến 100mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép An Khánh(AKS) Độ dầy(ly): 3mm – 12mm, Ký hiệu trên cây: AKS. Chiều dài cây: 6m -12m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 3mm – 8mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam Độ dầy(ly): 3mm – 10mm, Ký hiệu trên cây: Tên thương hiệu - Quy cách - Mác thép. VD: Vinaone- 50 - SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ. Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam. Quy cách thép ống đen hòa phát: fi 12.7, fi 13.8, fi 15.9, fi 19.1, fi 21.2, fi 26.65, fi 28.0, fi 31.8, fi 32.0, fi 33.5, fi 38.1, fi 40.0, fi 42.2, fi 48.1, fi 50.3, fi 59.9, fi 75.6, fi 88.3, fi 113.5, fi 114.3, fi 141.3, fi 168.3, fi 219.1, fi 273.0, fi 323.8m. Độ dầy: 0.7mm đến 12.7mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ. Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam. Quy cách thép ống mạ kẽm hòa phát: fi 12.7, fi 13.8, fi 15.9, fi 19.1, fi 21.2, fi 26.65, fi 28.0, fi 31.8, fi 32.0, fi 33.5, fi 38.1, fi 40.0, fi 42.2, fi 48.1, fi 50.3, fi 59.9, fi 75.6, fi 88.3, fi 113.5, fi 114.3, fi 141.3, fi 168.3, fi 219.1, fi 273.0, fi 323.8m. Độ dầy: 0.7mm đến 12.7mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

+Mác Thép: A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ. +Độ dầy(Ly): 3mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

_Mác Thép: A572-Gr.42, A572-Gr.45, A572-Gr.50, A572-Gr.60, A572-Gr.65 theo tiêu chuẩn ASTM A572 của Mỹ. _Độ Dầy(Ly): 4mm đến 200mm. _Chiều rộng: 1m đến 3m,Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Mác thép: A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 Độ dầy: 3mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 2000mm, Chiều dài: Dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.

  Mác Thép: A572 theo tiêu chuẩn ASTM A572 của Mỹ. Độ dầy: 4mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 3000mm, Chiều dài: Dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Mác thép: SPCC, SPCD, SPCE, SPHC, SS400, Q235. Chiều dầy(ly): 0.4mm đến 2mm. Chiều rộng: 1000mm, 1200mm, 1250mm, Chiều dài: dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Mác Thép: Q345, Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E. Độ dầy: 4mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 2000mm, Chiều dài: dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)