SẢN PHẨM

Thép tấm Xem tất cả >

+Mác Thép: A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ. +Độ dầy(Ly): 3mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JISG3101 - 2004. Độ dầy (Ly): 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm đến 200mm. Chiều rộng: 1.5m, 2m, 2,5 đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
+Mác Thép: Q235 là mác thép theo tiêu chuẩn của Trung Quốc GB700/1988. +Độ dầy(Ly): 1mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng) (Giá cả tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng)
+Mác Thép: Thép tấm Q345 được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T1591-2008. +Độ dầy(Ly): 4mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
_Mác Thép: A572-Gr.42, A572-Gr.45, A572-Gr.50, A572-Gr.60, A572-Gr.65 theo tiêu chuẩn ASTM A572 của Mỹ. _Độ Dầy(Ly): 4mm đến 200mm. _Chiều rộng: 1m đến 3m,Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
_Mác Thép: CT3 theo tiêu chuẩn ГOCT 380 – 89 của Nga. _Độ dầy(Ly): từ 3mm đến 200mm. _Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m.
(Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
_Mác thép: +Thép tấm A515 có mác thép A515 Gr.60, A515 Gr.65, A515 Gr.70… theo tiêu chuẩn ASTM A515. +Thép tấm A516 có mác thép A516 Gr.55, A516 Gr.60, A516 Gr.65… theo tiêu chuẩn ASTM A516. _Độ dầy (Ly): 6mm – 40mm. _Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, A36 theo tiêu chuẩn JIS-G3101 của Nhật Bản, ASTM A36 của Mỹ. Độ dầy (Ly): 3mm đến 10mm. Chiều rộng: 1m5 đến 2m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
+Mác Thép: S45C theo tiêu chuẩn JIS-G40514 của Nhật Bản +Độ dầy(Ly): 4mm đến 200mm. +Chiều rộng: 750mm, 1.000mm, 1.250mm, 1.500mm, 1.800mm, 2.000mm, 2.400mm, +Chiều dài: 6.000mm, 9.000mm, 12.000mm. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Thép tấm Hardox 500 theo tiêu chuẩn EN 10204 3.1, EN 10204 3.2 Độ dầy (Ly): 6mm – 130mm. Chiều rộng: 1m5 đến 2.5m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác Thép: Xar300, Xar 400, Xar 450, Xar 500, Xar 550, Xar 600. Chiều rộng: 1500mm đến 2000mm, Chiều dài: 3000mm đến 6000mm. Độ dầy(ly): 10mm - 50mm. Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SKD11, SKD61 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản Xuất xứ: Trung Quốc. Độ dầy (Ly): 80mm – 800mm. Chiều rộng: 300mm đến 1800mm, Chiều dài: 2000mm đến 5800m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Thép tấm SCM440 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Độ dầy(Ly): 6mm đến 160mm Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: A709 Grade 36/50/50s/50w theo tiêu chuẩn ASTM A709. Độ dầy (Ly): 3mm – 200mm. Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SGCC, SPCC, SPCD, SPCE, SGCD1, SGCD3, SS400, Q235. Độ dầy(milimet): 0.4mm đến 5mm. Chiều rộng(milimet): 750mm đến 1250mm, Chiều dài(mét): 1m đến 6m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Thép tấm S355 theo tiêu chuẩn EN10025-2:2004. Độ dầy (Ly): 5mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3.5m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Thép tấm SS490 theo tiêu chuẩn JISG-3101 của Nhật Bản. Độ dầy (Ly): 5mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
+Mác Thép: SM490 theo tiêu chuẩn Nhật Bản JISG 3106. +Độ dầy(Ly): 5mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Thép tấm AH36  theo tiêu chuẩn ASTM - A131. Độ dầy (Ly): 6mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Thép tấm S275, S275JR, S275J0, S275J2G3, S275J2+M theo tiêu chuẩn EN - 10025 - 2005. Độ dầy (Ly): 3mm – 120mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3.5m, Chiều dài: 6m đến 12m. Xuất xứ: Trung Quốc(Yingkou, Hrizhao, XinYo, ...), Hàn Quốc(Posco, Huyndai, ...), Nhật Bản(Kobe, JFE, Nippon, ...), Indonesia(Karakatau, ...), Brazil(Magnitogorsk, ...), ... (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép:  S235, S275, S275Jr, S355, S355Jr, S355J0, S355J0G2, S355J2G3...., theo tiêu chuẩn EN-10025 của Châu Âu Độ dầy (Ly): 5mm – 200mm. Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Thái Lan, Indonesia. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
_Mác thép: 65g, 65r, 65Mn theo tiêu chuẩn ГOCT-1050 của Nga, GB/T1222-2007. _Độ dầy (Ly): 4mm – 200mm. _Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: 40Cr, 40x, theo tiêu chuẩn GB/T3077-2015 của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Brazil, Nhật Bản, Hàn Quốc, Độ dầy (Ly): 6mm – 120mm. Chiều rộng: 1.200mm đến 3.000mm, Chiều dài: 2.000mm đến 12.000m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JISG3101 - 2004, Q345B theo tiêu chuẩn GB/T1591, A572 theo tiêu chuẩn ASTM A572 của Mỹ, A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 Độ dầy (Ly): 0.3mm đến 200mm. Chiều rộng: 600mm, 700mm, 850mm, 914mm, 1125mm, 1250mm, ..., 2250,3m. Chiều dài: 6,05m, 6.3m, 6.5m, 11m, 12m hoặc dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Thép tấm SS400 theo tiêu chuẩn JIS-G3101 của Nhật Bản, Thép tấm A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ. Độ dầy (Ly): 3mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3.5m, Chiều dài: 6m đến 12m. Xuất xứ: Nhà máy sản xuất thép Posco Hàn Quốc, Indonesia, ... (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm cuộn Xem tất cả >

Mác Thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS - 3101 của Nhật Bản. Độ dầy: 2mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 3000mm, Chiều dài: Dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác Thép: Q345, Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E. Độ dầy: 4mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 2000mm, Chiều dài: dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
  Mác Thép: A572 theo tiêu chuẩn ASTM A572 của Mỹ. Độ dầy: 4mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 3000mm, Chiều dài: Dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 Độ dầy: 3mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 2000mm, Chiều dài: Dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.
Mác thép: SPCC, SPCD, SPCE, SPHC, SS400, Q235. Chiều dầy(ly): 0.4mm đến 2mm. Chiều rộng: 1000mm, 1200mm, 1250mm, Chiều dài: dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Q355 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Độ dầy: 4mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 2000mm, Chiều dài: Dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, A36. Độ dầy: 3mm đến 12mm. Chiểu rộng: 1500mm đến 2000mm, Chiều dài: Dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình Xem tất cả >

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I150*75*5*7*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 150 mm, Độ dầy bụng: 5mm. Chiều rộng cánh: 75mm, Độ dầy cánh: 7mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I198 x 99 x 4.5 x 7 x 12m. Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 198 mm, Độ dầy bụng: 4.5mm. Chiều rộng cánh: 99mm, Độ dầy cánh: 7mm. Chiều dài cây: 6m hoặc 12m. Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 200 mm, Độ dầy bụng: 5.5mm. Chiều rộng cánh: 100mm, Độ dầy cánh: 8mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 21.3 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I248 x 124 x 5 x 8 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 248 mm, Độ dầy bụng: 5 mm. Chiều rộng cánh: 124 mm, Độ dầy cánh: 8 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 25.7 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I250 x 125 x 6 x 9 x 12m. Chiều cao bụng: 250 mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 125 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 29.6 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I298 x 149 x 5.5 x 8 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 298 mm, Độ dầy bụng: 5.5 mm. Chiều rộng cánh: 148 mm, Độ dầy cánh: 8 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 32 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 300 mm, Độ dầy bụng: 6.5 mm. Chiều rộng cánh: 150 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 36.7 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I350 x 175 x 7 x 11 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 350 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 175 mm, Độ dầy cánh: 11 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 49.6 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I396 x 199 x 7 x 11 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 396 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 199 mm, Độ dầy cánh: 11 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 56.6 kg/m. Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I400 x 200 x 8 x 13 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 400 mm, Độ dầy bụng: 8 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 13 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 66 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I500*200*10*16*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 500 mm, Độ dầy bụng: 10 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 16 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I600 x 200 x 11 x 17 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 400 mm, Độ dầy bụng: 11 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 17 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 66 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 - 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H100*100*6*8*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 100 mm, Độ dầy bụng: 6mm. Chiều rộng cánh: 100 mm, Độ dầy cánh: 8mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H148*100*6*9*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 148 mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 100 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H150*150*7*10*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 150 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 150 mm, Độ dầy cánh: 10 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H200*200*8*12*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 200 mm, Độ dầy bụng: 8 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 12 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H300*300*10*15*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 300 mm, Độ dầy bụng: 10 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 15 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam Độ dầy(ly): 3mm – 17mm, Ký hiệu trên cây: Tên thương hiệu - Quy cách - Mác thép. VD: Vinaone- 50 - SS400. Chiều cao bụng: 50mm đến 400mm, Chiều cao cánh: 23mm đến 100mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam Độ dầy(ly): 3mm – 10mm, Ký hiệu trên cây: Tên thương hiệu - Quy cách - Mác thép. VD: Vinaone- 50 - SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS - 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 63 – 160 mm, Chiều cao cánh: 36mm - 60mm. Độ dầy(ly): 4.5mm - 26mm. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép An Khánh(AKS) Độ dầy(ly): 3mm – 12mm, Ký hiệu trên cây: AKS. Chiều dài cây: 6m -12m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 3mm – 8mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, A36, Q235B, S235JR theo tiêu chuẩn JIS - 3101, ASTM, GB/T 700, EN10025-2. Xuất xứ: Việt Nam(An Khánh, Vinaone, Đại Việt ...), Nhật Bản(Osaka Steel, JFE Steel, ...), Hàn Quốc(Huyndai Steel, ... , Trung Quốc( Tanshang, ...), Thái Lan, Malaysia ... Chiều cao bụng: 50 – 380 mm, Chiều cao cánh: 25 – 100 mm Độ dầy(ly): 4.5mm - 26mm. Chiều dài cây: 6m - 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I346 x 174 x 6 x 9 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 346 mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 174 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 41.4 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I446*199*8*12*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 446 mm, Độ dầy bụng: 8mm. Chiều rộng cánh: 199mm,Độ dầy cánh: 12mm.

Chiều dài cây:  12m.

(Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I450 x 200 x 9 x 14 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 450 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 14 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 76 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I588*300*12*20*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 588 mm, Độ dầy bụng: 12 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 20 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H125*125*6.5*9*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 125 mm, Độ dầy bụng: 6.5 mm. Chiều rộng cánh: 125 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H194*150*6*9*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 194mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 150 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H244*175*7*11*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 244 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 175 mm, Độ dầy cánh: 11 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H250*250*9*14*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 250 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều rộng cánh: 250 mm, Độ dầy cánh: 14 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H390*300*10*16*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 390mm, Độ dầy bụng: 10 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 16 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, A36, Q235B, S235JR theo tiêu chuẩn JIS – 3101, ASTM, GB/T 700, EN10025-2. Xuất xứ: Việt Nam(An Khánh, Vinaone, Nhà Bè, Đại Việt …), Nhật Bản(Osaka Steel, JFE Steel, …), Hàn Quốc(Huyndai Steel, …) , Trung Quốc( Tanshang, …), Thái Lan, Malaysia … Độ dầy(ly): 2.5mm – 24mm. Chiều dài cây: 6m – 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, Q235, A36, S235Jr theo tiêu chuẩn JIS – 3101, GB/T700, ASTM, EN10025-2. Xuất xứ: Việt Nam(An Khánh, Vinaone, Nhà Bè, Đại Việt …), Nhật Bản(Osaka Steel, JFE Steel, …), Hàn Quốc(Huyndai Steel, …) , Trung Quốc( Tanshang, …), Thái Lan, Malaysia … Chiều cao bụng: 100mm đến 900mm, Độ dầy bụng: 4mm đến 13mm. Chiều rộng cánh: 45mm đến 300mm, Độ dầy cánh: 4mm đến 26mm. Chiều dài cây: 6m hoặc 12m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, Q235, A36, S235Jr theo tiêu chuẩn JIS – 3101, GB/T700, ASTM, EN10025-2. Xuất xứ: Việt Nam(An Khánh, Vinaone, Nhà Bè, Đại Việt …), Nhật Bản(Osaka Steel, JFE Steel, …), Hàn Quốc(Huyndai Steel, …) , Trung Quốc( Tanshang, …), Thái Lan, Malaysia … Chiều cao bụng: 100mm đến 440mm, Độ dầy bụng: 6mm đến 13mm. Chiều rộng cánh: 100mm đến 440mm, Độ dầy cánh: 8mm đến 23mm. Chiều dài cây: 6m hoặc 12m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, Q235, A36, S235Jr theo tiêu chuẩn JIS – 3101, GB/T700, ASTM, EN10025-2. Xuất xứ: Nhật Bản(Osaka Steel, JFE Steel, …), Hàn Quốc(Huyndai Steel, …) , Trung Quốc( Tanshang, …), Thái Lan, Malaysia … Chiều cao bụng: 150mm đến 600mm, Độ dầy bụng: 5.5mm đến 16mm. Chiều rộng cánh: 75mm đến 190mm, Độ dầy cánh: 9.5mm đến 35mm. Chiều dài cây: 12m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, ...... Quy cách :H175x175x7.5x11x12m, Trọng lượng: 40.4kg/m. Chiều cao bụng: 175 mm, Độ dầy bụng: 7.5 mm. Chiều rộng cánh: 175 mm, Độ dầy cánh: 11 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS - 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 100 – 200 mm, Chiều cao cánh: 50mm - 100mm Độ dầy(ly): 4.5mm - 5.5mm. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I582 x 300 x 12 x 17 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 582 mm, Độ dầy bụng: 12 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 17 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 137 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101-2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I482 x 300 x 11 x 15 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 482 mm, Độ dầy bụng: 11 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 15 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 114 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101-2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I496 x 199 x 9 x 14 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 496 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều rộng cánh: 199 mm, Độ dầy cánh: 14 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 79.5 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101-2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I700 x 300 x 13 x 24 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 700 mm, Độ dầy bụng: 13 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 24 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 185 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 100mm, Chiều cao cánh: 55mm Độ dầy(ly): 4.5mm. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 120mm, Chiều cao cánh: 64mm Độ dầy(ly): 4.8mm. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 150mm, Chiều cao cánh: 75mm Độ dầy(ly): 5mm. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 200mm, Chiều cao cánh: 100mm Độ dầy(ly): 5.5mm. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 63mm. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 80mm. Chiều cao cánh: 40mm. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 100mm. Chiều cao cánh: 46mm. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 120mm. Chiều cao cánh: 52mm. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 140mm. Chiều cao cánh: 58mm. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 150mm. Chiều cao cánh: 75mm. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 160mm. Chiều cao cánh: 64mm. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 50mm. Chiều cao cánh: 50mm. Độ dầy: 4li, 5li, 6li. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 60mm. Chiều cao cánh: 60mm. Độ dầy: 5li, 6li. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 63mm. Chiều cao cánh: 63mm. Độ dầy: 5li, 6li. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 70mm. Chiều cao cánh: 70mm. Độ dầy: 5li, 6li, 7li, 8li. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 75mm. Chiều cao cánh: 75mm. Độ dầy: 5li, 6li, 7li, 8li. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 80mm. Chiều cao cánh: 80mm. Độ dầy: 6li, 7li, 8li. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 90mm. Chiều cao cánh: 90mm. Độ dầy: 6li, 7li, 8li, 9li, 10li. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 100mm. Chiều cao cánh: 100mm. Độ dầy: 7li, 8li, 9li, 10li, 12li. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 3mm, 4mm, 5mm. Ký hiệu trên cây:  Vinaone - 40 - SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 4mm, 5mm, 6mm, Ký hiệu trên cây:  Vinaone - 50 - SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, Ký hiệu trên cây:  Vinaone - 63 - SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 6mm, 7mm Ký hiệu trên cây:  Vinaone - 70 - SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 6mm, 8mm Ký hiệu trên cây:  Vinaone - 75 - SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 7mm, 8mm, 9mm, 10mm Ký hiệu trên cây:  Vinaone - 90 - SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 8mm, 10mm, 12mm Ký hiệu trên cây:  Vinaone - 100 - SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam Độ dầy(ly): 2.2mm, 2.4mm, Ký hiệu trên cây: Tên thương hiệu - Quy cách - Mác thép. VD: Vinaone- 50 - SS400. Chiều cao bụng: 50mm, Chiều cao cánh: 23mm, 24mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam Độ dầy(ly): 2.6mm, 4mm, 5.4mm. Ký hiệu trên cây: Tên thương hiệu - Quy cách - Mác thép. VD: Vinaone- 50 - SS400. Chiều cao bụng: 80mm, Chiều cao cánh: 34mm, 37mm, 40mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam Độ dầy(ly): 2.9mm, 3.7mm, 3.4mm, 4.3mm, 4.8mm. Ký hiệu trên cây: Tên thương hiệu - Quy cách - Mác thép. VD: Vinaone- 50 - SS400. Chiều cao bụng: 100mm, Chiều cao cánh: 44mm, 46mm, 47mm, 47mm, 48mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam Độ dầy(ly): 3mm, 4.6mm, 5mm. Ký hiệu trên cây: Tên thương hiệu - Quy cách - Mác thép. VD: Vinaone- 50 - SS400. Chiều cao bụng: 120mm, Chiều cao cánh: 50mm, 51mm, 52mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam Độ dầy(ly): 3.7mm. Ký hiệu trên cây: Tên thương hiệu - Quy cách - Mác thép. VD: Vinaone- 50 - SS400. Chiều cao bụng: 140mm, Chiều cao cánh: 60mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H294*200*8*12*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 294 mm, Độ dầy bụng: 8 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 12 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 3mm, Chiều cao cánh: 25mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 3mm, Chiều cao cánh: 30mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 3mm, 4mm, 5mm Chiều cao cánh: 40mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 3mm, 4mm, 5mm Chiều cao cánh: 50mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 6mm Chiều cao cánh: 60mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 5mm, 6mm Chiều cao cánh: 63mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 5mm, 6mm Chiều cao cánh: 65mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 6mm, 7mm Chiều cao cánh: 70mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 6mm, 8mm, 9mm Chiều cao cánh: 75mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Chiều cao bụng: 120mm. Chiều cao cánh: 120mm. Độ dầy: 8li, 10li, 12li. Chiều dài: 6m, 12m. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình posco Xem tất cả >

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I150*75*5*7*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 150 mm, Độ dầy bụng: 5mm. Chiều rộng cánh: 75mm, Độ dầy cánh: 7mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I198 x 99 x 4.5 x 7 x 12m. Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 198 mm, Độ dầy bụng: 4.5mm. Chiều rộng cánh: 99mm, Độ dầy cánh: 7mm. Chiều dài cây: 6m hoặc 12m. Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 200 mm, Độ dầy bụng: 5.5mm. Chiều rộng cánh: 100mm, Độ dầy cánh: 8mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 21.3 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I248 x 124 x 5 x 8 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 248 mm, Độ dầy bụng: 5 mm. Chiều rộng cánh: 124 mm, Độ dầy cánh: 8 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 25.7 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I250 x 125 x 6 x 9 x 12m. Chiều cao bụng: 250 mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 125 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 29.6 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I298 x 149 x 5.5 x 8 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 298 mm, Độ dầy bụng: 5.5 mm. Chiều rộng cánh: 148 mm, Độ dầy cánh: 8 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 32 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 300 mm, Độ dầy bụng: 6.5 mm. Chiều rộng cánh: 150 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 36.7 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I350 x 175 x 7 x 11 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 350 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 175 mm, Độ dầy cánh: 11 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 49.6 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I396 x 199 x 7 x 11 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 396 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 199 mm, Độ dầy cánh: 11 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 56.6 kg/m. Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I400 x 200 x 8 x 13 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 400 mm, Độ dầy bụng: 8 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 13 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 66 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I500*200*10*16*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 500 mm, Độ dầy bụng: 10 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 16 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I600 x 200 x 11 x 17 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 400 mm, Độ dầy bụng: 11 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 17 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 66 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 - 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H100*100*6*8*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 100 mm, Độ dầy bụng: 6mm. Chiều rộng cánh: 100 mm, Độ dầy cánh: 8mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H148*100*6*9*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 148 mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 100 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H150*150*7*10*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 150 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 150 mm, Độ dầy cánh: 10 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H200*200*8*12*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 200 mm, Độ dầy bụng: 8 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 12 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H300*300*10*15*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 300 mm, Độ dầy bụng: 10 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 15 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I346 x 174 x 6 x 9 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 346 mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 174 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 41.4 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I446*199*8*12*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 446 mm, Độ dầy bụng: 8mm. Chiều rộng cánh: 199mm,Độ dầy cánh: 12mm.

Chiều dài cây:  12m.

(Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I450 x 200 x 9 x 14 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 450 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 14 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 76 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I588*300*12*20*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 588 mm, Độ dầy bụng: 12 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 20 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H125*125*6.5*9*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 125 mm, Độ dầy bụng: 6.5 mm. Chiều rộng cánh: 125 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H194*150*6*9*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 194mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 150 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H244*175*7*11*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 244 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 175 mm, Độ dầy cánh: 11 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H250*250*9*14*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 250 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều rộng cánh: 250 mm, Độ dầy cánh: 14 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H390*300*10*16*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 390mm, Độ dầy bụng: 10 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 16 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I582 x 300 x 12 x 17 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 582 mm, Độ dầy bụng: 12 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 17 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 137 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101-2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I482 x 300 x 11 x 15 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 482 mm, Độ dầy bụng: 11 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 15 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 114 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101-2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I496 x 199 x 9 x 14 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 496 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều rộng cánh: 199 mm, Độ dầy cánh: 14 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 79.5 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS-3101-2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I700 x 300 x 13 x 24 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 700 mm, Độ dầy bụng: 13 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 24 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 185 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H294*200*8*12*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 294 mm, Độ dầy bụng: 8 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 12 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép ống hộp Xem tất cả >

Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ. Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam. Quy cách thép ống đen hòa phát: fi 12.7, fi 13.8, fi 15.9, fi 19.1, fi 21.2, fi 26.65, fi 28.0, fi 31.8, fi 32.0, fi 33.5, fi 38.1, fi 40.0, fi 42.2, fi 48.1, fi 50.3, fi 59.9, fi 75.6, fi 88.3, fi 113.5, fi 114.3, fi 141.3, fi 168.3, fi 219.1, fi 273.0, fi 323.8m. Độ dầy: 0.7mm đến 12.7mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ. Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam. Quy cách thép ống mạ kẽm hòa phát: fi 12.7, fi 13.8, fi 15.9, fi 19.1, fi 21.2, fi 26.65, fi 28.0, fi 31.8, fi 32.0, fi 33.5, fi 38.1, fi 40.0, fi 42.2, fi 48.1, fi 50.3, fi 59.9, fi 75.6, fi 88.3, fi 113.5, fi 114.3, fi 141.3, fi 168.3, fi 219.1, fi 273.0, fi 323.8m. Độ dầy: 0.7mm đến 12.7mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ. Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam. Quy cách thép hộp đen vuông hòa phát: 12x12, 14x14, 16x16, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 90x90, 100x100, 150x150, 200x200, 250x250. Quy cách thép hộp đen chữ nhật hòa phát: 10x30, 13x26, 12x32, 20x25, 20x30, 15x25, 20x30, 15x35, 20x40, 25x40, 25x40, 25x50, 30x50, 30x60, 40x60, 40x80, 45x90, 40x100, 50x100, 60x120,100x150, 100x200, 200x300. Độ dầy: 0.7mm đến 10mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn thép hộp mạ kẽm ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ. Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam. Quy cách thép hộp mạ kẽm vuông hòa phát: 12x12, 14x14, 16x16, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 90x90, 100x100, 150x150, 200x200, 250x250. Quy cách thép hộp mạ kẽm chữ nhật hòa phát: 10x30, 13x26, 12x32, 20x25, 20x30, 15x25, 20x30, 15x35, 20x40, 25x40, 25x40, 25x50, 30x50, 30x60, 40x60, 40x80, 45x90, 40x100, 50x100, 60x120,100x150, 100x200, 200x300. Độ dầy: 0.7mm đến 10mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, SAE, SPHC, SGCC theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Thép Nam Hưng tại Việt Nam. Quy cách thép ống(đen, mạ kẽm) Nam Hưng: Ø21, Ø27, Ø34, Ø42, Ø49, Ø60, Ø76, Ø90, Ø114. Độ dầy: 0.9mm đến 2mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, SAE, SPHC, SGCC theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Thép Nam Hưng tại Việt Nam. Quy cách thép hộp vuông Nam Hưng(Đen, mạ kẽm): 12x12, 14x14, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 75x75, 90x90, 100x100. Quy cách thép hộp chữ nhật Nam Hưng(Đen, mạ kẽm): 13x26, 20x40, 25x50, 30x60, 40x80, 45x90, 50x100, 60x120. Độ dầy: 0.7mm đến 3mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, SAE, SPHC, SGCC theo tiêu chuẩn Anh Quốc. Xuất xứ: Nhà máy Thép Việt Đức tại Việt Nam. Quy cách thép ống(đen, mạ kẽm) Việt Đức: Ø21, Ø27, Ø34, Ø42, Ø49, Ø60, Ø76, Ø90, Ø114. Độ dầy: 0.7mm đến 8mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, SAE, SPHC, SGCC theo tiêu chuẩn Hàn Quốc. Xuất xứ: Nhà máy Thép Việt Đức tại Việt Nam. Quy cách thép hộp vuông Việt Đức(Đen, mạ kẽm): 12x12, 14x14, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 75x75, 90x90, 100x100. Quy cách thép hộp chữ nhật Việt Đức(Đen, mạ kẽm): 13x32, 20x40, 25x50, 30x60, 40x80, 50x100, 60x120. Độ dầy: 0.7mm đến 5mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, SAE, SPHC, SGCC theo tiêu chuẩn Mỹ, Tây Ban Nha, Nhật Bản, .... Xuất xứ: Nhà máy Thép Nguyễn Minh tại Việt Nam. Quy cách thép ống Việt Đức(Đen, mạ kẽm): 12.7, đến 219.1. Độ dầy: 0.55mm đến 10mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, SAE, SPHC, SGCC theo tiêu chuẩn Anh Quốc, Nhật Bản, Mỹ Xuất xứ: Nhà máy Thép Seah tại Việt Nam. Quy cách thép ống(đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng): đa dạng về quy cách cũng như độ dầy. Độ dầy: 0.7mm đến 12mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Gia công thép tấm theo yêu cầuXem tất cả >

Mác thép: SS400, Q345B, A36, A572, CT3, Q235, SM490 ...vvv Độ dầy (Ly): 6mm – 100mm. Chiều rộngChiều dài: Theo yêu cầu, bản vẽ. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, Q345B, A36, A572, CT3, Q235, SM490 …vvv Độ dầy (Ly): 3mm – 30mm. Chiều rộng: 20mm đến 100mm Chiều dài: Theo yêu cầu, kích thước (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, Q345B, A36, A572, CT3, Q235, SM490 …vvv Độ dầy (Ly): 3mm – 30mm. Chiều rộng: Theo yêu cầu, kích thước, bản vẽ. Chiều dài: Theo yêu cầu, kích thước, bản vẽ (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Gia công xả băng thép tấm cuộn theo yêu cầu tùy vào vật liệu như: SS400, A36, SPHC, SPCC, SUS304, SUS201 ... - Trọng lượng cuộn trước gia công: Max = 25,000 Kg - Đường kính trong cuộn trước gia công: 508 - 730 mm - Đường kính trong cuộn sau gia công: 508 mm - Chiều dày thép: 0.50 - 8.00 mm - Khổ rộng cuộn cho phép: 800 - 2,000 mm - Tốc độ xả: 60 - 120 mét/phút (tùy thuộc chiều dày cuộn thép gia công) - Khổ rộng sản phẩm sau khi xả băng: theo yêu cầu của khách hàng - Dung sai khổ rộng sau khi xả: < 0.20 mm.

Thép RayXem tất cả >

Mác thép: Q235 theo tiêu chuẩn GB 11264 - 89 Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~7mm Chiều cao: 80.5mm , Rộng đáy: 66mm, Rộng mặt: 32mm, Chiều dài: 6m - 8m - 12m, Trọng Lượng: 11kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Q235 theo tiêu chuẩn GB 11264 - 89 Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~5.90mm Chiều cao: 63.50mm , Rộng đáy: 63.50mm, Rộng mặt: 32.10mm, Chiều dài: 6m - 8m - 12m, Trọng Lượng: 9kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Q235 theo tiêu chuẩn GB 11264 - 89 Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~7mm Chiều cao: 65mm , Rộng đáy: 54mm, Rộng mặt: 25mm, Chiều dài: 6m - 8m - 12m, Trọng Lượng: 8kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: 71Mn theo tiêu chuẩn GB 3426 - 82 hoặc YB/T 5055 - 93 Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~44mm Chiều cao: 170mm , Rộng đáy: 170mm, Rộng mặt: 120mm, Chiều dài: 8m - 12.5m, Trọng Lượng: 118.10kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: 71Mn theo tiêu chuẩn GB 3426 - 82 hoặc YB/T 5055 - 93 Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~38mm Chiều cao: 150mm , Rộng đáy: 150mm, Rộng mặt: 100mm, Chiều dài: 8m - 12.5m, Trọng Lượng: 88.96kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: 71Mn theo tiêu chuẩn GB 3426 - 82 hoặc YB/T 5055 - 93 Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~32mm Chiều cao: 130mm , Rộng đáy: 130mm, Rộng mặt: 80mm, Chiều dài: 8m - 12.5m, Trọng Lượng: 63.69kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: 71Mn theo tiêu chuẩn GB 3426 - 82 hoặc YB/T 5055 - 93 Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~28mm Chiều cao: 120mm , Rộng đáy: 120mm, Rộng mặt: 70mm, Chiều dài: 8m - 12.5m, Trọng Lượng: 52.80kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: 45Mn theo tiêu chuẩn GB 181~183 - 63. Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~16.5mm Chiều cao: 176mm , Rộng đáy: 150mm, Rộng mặt: 73mm, Chiều dài: 6m - 8m - 12.5m, Trọng Lượng: 60.64kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: 45Mn theo tiêu chuẩn GB 181~183 - 63. Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~13mm Chiều cao: 140mm , Rộng đáy: 114mm, Rộng mặt: 68mm, Chiều dài: 6m - 8m - 12.5m, Trọng Lượng: 43kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Q235 theo tiêu chuẩn GB 11264 - 89. Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~10.9mm Chiều cao: 107mm , Rộng đáy: 92mm, Rộng mặt: 51mm, Chiều dài: 6m - 8m - 12m, Trọng Lượng: 22kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Q235 theo tiêu chuẩn GB 11264 - 89. Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~10.72mm Chiều cao: 93mm , Rộng đáy: 93.66mm, Rộng mặt: 50.8mm, Chiều dài: 6m - 8m - 12m, Trọng Lượng: 22kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Q235 theo tiêu chuẩn GB 11264 - 89 Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~10mm Chiều cao: 90mm , Rộng đáy: 80mm, Rộng mặt: 40mm, Chiều dài: 6m - 8m - 12m, Trọng Lượng: 18kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: 45Mn theo tiêu chuẩn GB 181~183 - 63. Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~15.5mm Chiều cao: 152mm , Rộng đáy: 132mm, Rộng mặt: 70mm, Chiều dài: 6m - 8m - 12.5m, Trọng Lượng: 50kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Q235 theo tiêu chuẩn GB 11264 - 89 Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~7.5mm Chiều cao: 78mm , Rộng đáy: 75mm, Rộng mặt: 38mm, Chiều dài: 6m - 8m - 12m, Trọng Lượng: 15kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Q235 theo tiêu chuẩn GB 11264 - 89 Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~7.5mm Chiều cao: 69mm , Rộng đáy: 70mm, Rộng mặt: 38.1mm, Chiều dài: 6m, Trọng Lượng: 12kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: 45Mn theo tiêu chuẩn GB 181~183 - 63. Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~13mm Chiều cao: 134mm , Rộng đáy: 114mm, Rộng mặt: 68mm, Chiều dài: 6m - 8m - 12.5m, Trọng Lượng: 38kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Q235 theo tiêu chuẩn GB 11264 - 89. Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga. Độ dầy (Ly): ~12.3mm Chiều cao: 107mm , Rộng đáy: 107mm, Rộng mặt: 60mm, Chiều dài: 6m - 8m - 12m, Trọng Lượng: 30kg/m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tròn đặc, Thép vuông đặcXem tất cả >

Mác thép: thép tròn đặc C45(S45C) theo tiêu chuẩn JIS G4051 – C45 của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 34mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: thép tròn đặc C45(S45C) theo tiêu chuẩn JIS G4051 – C45 của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 40mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: thép tròn đặc C45(S45C) theo tiêu chuẩn JIS G4051 – C45 của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 42mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: thép tròn đặc C45(S45C) theo tiêu chuẩn JIS G4051 – C45 của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 48mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: thép tròn đặc C45(S45C) theo tiêu chuẩn JIS G4051 – C45 của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 60mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: thép tròn đặc C45(S45C) theo tiêu chuẩn JIS G4051 – C45 của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 80mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: thép tròn đặc C20(S20C) phi 20 theo tiêu chuẩn JIS G4051 – S20C của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 20mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: thép tròn đặc C20(S20C) phi 34 theo tiêu chuẩn JIS G4051 – S20C của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 34mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: thép tròn đặc C20(S20C) phi 14 theo tiêu chuẩn JIS G4051 – S20C của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 14mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: thép tròn đặc C20(S20C) phi 40 theo tiêu chuẩn JIS G4051 – S20C của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 40mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: thép tròn đặc C45(S45C) theo tiêu chuẩn JIS G4051 – C45 của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 30mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: thép tròn đặc C45(S45C) theo tiêu chuẩn JIS G4051 – C45 của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 160mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: thép tròn đặc C45(S45C) theo tiêu chuẩn JIS G4051 – C45 của Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ... Độ phi(mm): 65mm. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)